<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint &#187; Biến tần INVT</title>
	<atom:link href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thietbidienviethung.com</link>
	<description>VIET HUNG ETE</description>
	<lastBuildDate>Thu, 02 Apr 2026 01:50:34 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
		<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
		<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.0.38</generator>
	<item>
		<title>Biến tần INVT GD300</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 09:03:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6149</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD300 Dòng biến tần Goodrive 300 là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. GD300 sử dụng bộ xử lý số tín hiệu DSP và các thuật toán nhận dạng và điều khiển động cơ hiện đại, cho phép hoạt động [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/">Biến tần INVT GD300</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<div>
<div><strong>Biến tần INVT GD300<br />
Dòng biến tần Goodrive 300</strong> là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. GD300 sử dụng bộ xử lý số tín hiệu DSP và các thuật toán nhận dạng và điều khiển động cơ hiện đại, cho phép hoạt động hiệu suất cao, đáp ứng nhanh. Biến tần GD300 nổi bật với độ tin cậy cao, khả năng thích nghi tốt với môi trường, các giao diện người sử dụng tiện lợi, ứng dụng linh hoạt và vận hành ổn định.</div>
</div>
<div>
<p><strong>Đặc tính kỹ thuật chính:</strong></p>
</div>
<ul>
<li>Điều khiển Vectorized V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control</li>
<li>Sử dụng cho động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ.</li>
<li>Torque khởi động ở 0.25Hz: 150%</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh&lt;20 ms</li>
<li>Số cổng I/O: 19</li>
<li>Truyền thông: Modbus, Profibus DP</li>
<li>Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số</li>
<li>Chức năng ứng dụng đặc biệt: điều khiển PID, điều khiển lực căng, đồng bộ tốc độ nhiều động cơ, dùng 2 biến tần điều khiển 1 động cơ đặc biệt lớn…</li>
<li>Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter, Braking Unit cho biến tần từ 30 kW trở xuống.</li>
<li>36 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải…</li>
<li>Kết cấu gọn, cứng cáp, chịu được môi trường bụi và ẩm.</li>
<li>CE hợp chuẩn thị trường châu Âu</li>
<li>Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC</li>
<li>An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC</li>
</ul>
<h3>
BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
1.5KW : GD300-1R5G-4<br />
2.2KW: GD300-2R2G-4<br />
4KW : GD300-004G-4<br />
5.4KW: GD300-5R5G-4<br />
7.5KW :GD300-7R5G-4<br />
11KW: GD300-011G-4<br />
15KW :GD300-015G-4<br />
18KW: GD300-018G-4<br />
22KW: GD300-022G-4<br />
30KW: GD300-030G-4<br />
37KW: GD300-037G-4<br />
45KW: GD300-045G-4<br />
55KW : GD300-055G-4<br />
75KW: GD300-075G-4<br />
90KW: GD300-090G-4<br />
110KW: GD300-110G-4<br />
132KW : GD300-132G-4<br />
160KW: GD300-160G-4</h3>
<h3>185KW : GD300-185G-4</h3>
<h3>200KW: GD300-200G-4</h3>
<h3>220KW : GD300-220G-4<br />
250KW: GD300-250G-4</h3>
<h3>280KW : GD300-280G-4<br />
315KW: GD300-315G-4</h3>
<h3>350KW : GD300-350G-4<br />
400KW: GD300-400G-4</h3>
<h3>500KW: GD300-500G-4</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" bgcolor="#0092d7"><strong>Đặc tính thiết bị</strong></td>
<td bgcolor="#0092d7"><strong>Diễn giải</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Dải công suất</td>
<td><strong>1.5KW~630KW</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Nguồn điện ngõ vào</td>
<td>Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td> + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).<br />
+ AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).<br />
+ AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47~63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Nguồn điện ngõ ra</td>
<td>Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td>0~điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0~400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td colspan="2"> Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10">Đặc tính điều khiển</td>
<td>Moment khởi động</td>
<td>Motor không đồng bộ 0.25Hz/150% (SVC)<br />
Motor đồng bộ 2.5Hz/150% (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ điều khiển</td>
<td>Vectorzie V/F, Sensorless vector (SVC), Torque control.</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải điều chỉnh tốc độ</td>
<td>Motor không đồng bộ 1:200 (SVC)<br />
Motor đồng bộ 1:20 (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng quá tải</td>
<td> 60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức.</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ chính xác tốc độ</td>
<td>± 0.2% (SVC), tốc độ dao động ± 0.3% (SVC)<br />
Đáp ứng torque &lt; 20ms (SVC)<br />
Điều khiển Torque chính xác 10% (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn điều khiển tần số</td>
<td>Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, truyền thông Profibus, đa cấp tốc độ: 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.</td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng dò tốc độ</td>
<td>Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.</td>
</tr>
<tr>
<td>Bộ lọc</td>
<td> C2, C3</td>
</tr>
<tr>
<td>Bộ thắng</td>
<td>Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30Kw).</td>
</tr>
<tr>
<td>Truyền thông</td>
<td> Modbus RTU, Profibus, Canbus, Ethernet.</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="6">Đặc điểm I/O<br />
(Tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được, có TIMER cài đặt thời gian tác động)</td>
<td>Ngõ vào số</td>
<td>Có 08 ngõ vào ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ vào xung</td>
<td>01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ vào Analog</td>
<td>Cung cấp 03 ngõ vào:<br />
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.<br />
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra Analog</td>
<td>Cung cấp 02 ngõ ra:<br />
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra Relay</td>
<td>có 2 ngõ bao gồm:<br />
–  RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- common<br />
–  RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- common</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra collector hở</td>
<td>Ngõ ra colector hở: ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và 1 ngõ ra collector cực hở.</td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng bảo vệ</td>
<td colspan="2"> Cung cấp trên 30 mã bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…<br />
Cấp bảo vệ: IP20</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10">Chức năng đặc biệt</td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td> Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng tiết kiệm điện</td>
<td> Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải<br />
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt</td>
<td> Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng timer, counter</td>
<td> Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau..</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bù moment</td>
<td> Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng điều khiển thắng</td>
<td> Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục</td>
<td> Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.<br />
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng kiểm tra, giám sát</td>
<td> Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/">Biến tần INVT GD300</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD350</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:57:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6146</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD350 GD350 là dòng biến tần đa chức năng cao cấp nhất của INVT với công nghệ điều khiển vector hàng đầu thế giới, đáp ứng các yêu cầu điều khiển đa dạng với hiệu suất cao. Sản phẩm thỏa mãn yêu cầu công nghệ của nền công nghiệp sản xuất hiện [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/">Biến tần INVT GD350</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<h1 class="title_product">Biến tần INVT GD350</h1>
<div class="box_info">
<div class="item loai_sp">
<div class="content">
<p>GD350 là dòng biến tần đa chức năng cao cấp nhất của INVT với công nghệ điều khiển vector hàng đầu thế giới, đáp ứng các yêu cầu điều khiển đa dạng với hiệu suất cao. Sản phẩm thỏa mãn yêu cầu công nghệ của nền công nghiệp sản xuất hiện đại 4.0, giúp người dùng có thể giám sát và vận hành thiết bị ở bất cứ đâu với độ chính xác và an toàn tuyệt đối.</p>
<p>Được trang bị những công nghệ hiện đại và cấu hı̀nh tùy chọn linh hoạt nhất, GD350 hứa hẹn sẽ tạo ra sự đột phá về giải pháp hiệu quả cao trong thời gian tới, một biến tần có thể đáp ứng nhiều ứng dụng từ đơn giản đến phức tạp cho rất nhiều ngành khác nhau. Biến tần GD350 đặc biệt phù hợp cho các nhà chế tạo máy và tı́ch hợp hệ thống, với PLC card cho phép tự lập tr̀ınh chức năng chuyên dụng và cá nhân hóa ứng dụng độc quyền theo yêu cầu của từng đối tác với tổng chi phı́ hệ thống thấp nhất.</p>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
1.5KW : GD350-1R5G-4<br />
2.2KW: GD350-2R2G-4<br />
4KW : GD350-004G-4<br />
5.4KW: GD350-5R5G-4<br />
7.5KW :GD350-7R5G-4<br />
11KW: GD350-011G-4<br />
15KW :GD350-015G-4<br />
18KW: GD350-018G-4<br />
22KW: GD350-022G-4<br />
30KW: GD350-030G-4<br />
37KW: GD350-037G-4<br />
45KW: GD350-045G-4<br />
55KW : GD350-055G-4<br />
75KW: GD350-075G-4<br />
90KW: GD350-090G-4<br />
110KW: GD350-110G-4<br />
132KW : GD350-132G-4<br />
160KW: GD350-160G-4</h3>
<h3>185KW : GD350-185G-4</h3>
<h3>200KW: GD350-200G-4</h3>
<h3>220KW : GD350-220G-4<br />
250KW: GD350-250G-4</h3>
<h3>280KW : GD350-280G-4<br />
315KW: GD350-315G-4</h3>
<h3>350KW : GD350-350G-4<br />
400KW: GD350-400G-4</h3>
<h3>500KW: GD350-500G-4</h3>
<p><em><strong>Chức năng điều khiển chính:</strong></em></p>
<p><strong>Dải công suất rộng</strong></p>
<ul>
<li>380VAC 1,5kW ~ 500kW</li>
<li>Có khả năng mở rộng lên đến 3000kW</li>
</ul>
<p><strong>Điều khiển chính xác</strong></p>
<ul>
<li>Công nghệ lọc kỹ thuật số độc nhất giúp điều khiển chính xác cao với sai số ± 1 xung</li>
<li>Hỗ trợ nhiều loại encoder khác nhau: incremental encoder, absolute encoder, Sin-Cos, rotary transformer, UVW…</li>
</ul>
<p><strong>Độ linh động cao: 1 biến tần sử dụng cho nhiều ứng dụng</strong></p>
<ul>
<li>Card PLC tùy chọn hỗ trợ tự lập trình cho những ứng dụng khác nhau từ đơn giản đến phức tạp</li>
<li>Giao thức truyền thông đa dạng, đáp ứng yêu cầu của từng khách hàng một cách dễ dàng</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng công nghệ số hóa: hướng tới nền sản xuất 4.0</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển, giám sát từ xa qua internet</li>
<li>Hỗ trợ truy cập và cài đặt thông số thiết bị trên điện thoại di động qua bluetooth</li>
</ul>
<p><strong>Giảm chi phı́ và tiết kiệm không gian lắp đặt</strong></p>
<ul>
<li>Tích hợp bộ thắng động năng với biến tần công suất đến 37KW, thiết kế sẵn không gian để chứa bộ thắng với biến tần từ 45 ~ 110KW, giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt</li>
<li>Tı́ch hợp cuộn kháng DC với công suất đến 110kW</li>
</ul>
<p><strong>Chức năng bảo vệ STO (Safe Torque Off), đảm bảo vận hành an toàn và tin cậy<br />
</strong></p>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<th colspan="2"><strong>Mô tả chức năng</strong></th>
<th><strong>Thông số</strong></th>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong> Nguồn vào</strong></td>
<td>Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>3P-380V (-15%)~440V (+10%), điện áp định mức: 400V<br />
3P-520V (-15%)~690V (+10%), điện áp định mức: 660V</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td>50/60 (Hz), dải tần số cho phép: 47~63 (Hz)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="4"><strong> Ngõ ra</strong></td>
<td>Điện áp (V)</td>
<td>0 ~ điện áp ngõ ra</td>
</tr>
<tr>
<td> Dòng điện (A)</td>
<td>Tham chiếu giá trị định mức</td>
</tr>
<tr>
<td>Công suất (kW)</td>
<td>3P-380V (-15%)~440V (+10%): 1.5~500kW<br />
3P-520V (-15%)~690V (+10%): 22~630kW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số (Hz)</td>
<td>0~400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="9"><strong> Đặc tính kỹ thuật </strong></td>
<td>Chế độ điều khiển</td>
<td>V/F, SVC, VC</td>
</tr>
<tr>
<td> Loại động cơ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải tốc độ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ: 1:200 (SVC)<br />
Động cơ đồng bộ: 1:20 (SVC), 1:1000 (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td>±0,2% (SVC), ±0,02% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dao động tốc độ</td>
<td>±0,3% (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng Torque</td>
<td>&lt;20ms(SVC), &lt;10ms(VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều khiển chính xác</td>
<td>10% (SVC); 5% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Torque khởi động</td>
<td> Động cơ không đồng bộ: 0,25Hz/150% (SVC)<br />
Động cơ đồng bộ: 2,5Hz150% (SVC); 0Hz/200% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng quá tải</td>
<td>150% dòng định mức: 60s<br />
180% dòng định mức: 10s<br />
200% dòng định mức: 1s</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong> Đặc tính I/O </strong></td>
<td> Analog ngõ vào</td>
<td>2 ngõ vào, AI1:0-10V/0-20mA; AI2:-10-+10V</td>
</tr>
<tr>
<td>Analog ngõ ra</td>
<td>1 ngõ ra, AO1: 0-10V/0-20mA</td>
</tr>
<tr>
<td> Digital ngõ vào</td>
<td> 4 ngõ tần số: tần số tối đa 1 kHz<br />
2 ngõ xung tốc độ cao HDIA và HDIB</td>
</tr>
<tr>
<td>Digital ngõ ra</td>
<td> 1 ngõ ra Open Collector Y1<br />
1 ngõ ra xung tốc độ cao HDO, tối đa 50kHz</td>
</tr>
<tr>
<td>Relay ngõ ra</td>
<td> 2 relay<br />
RO1A NO, RO1B NC, RO1C Common<br />
RO2A NO, RO2B NC, RO2C Common</td>
</tr>
<tr>
<td>Truyền thông</td>
<td> Tích hợp RS485, USB<br />
Tùy chọn: CANopen, Profibus-D, Profinet, Ethernet/IP, Wifi, Bluetooth</td>
</tr>
<tr>
<td> STO</td>
<td>2 STO ngõ vào, SIL2</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong>Khác</strong></td>
<td> Cấp bảo vệ</td>
<td> IP20 (có phiên bản IP54 cho các ứng dụng đặc biệt trong môi trường nhiều bụi và ẩm khắc nghiệt như trong HVAC, quạt và bơm, đá và gỗ)</td>
</tr>
<tr>
<td> Cách thức lắp đặt</td>
<td> Hỗ trợ lắp đặt treo tường và âm tường</td>
</tr>
<tr>
<td> Nhiệt độ môi trường làm việc</td>
<td> -10–50°C, nhiệt độ làm việc thông thường: 40°C</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ thắng động năng</td>
<td> Tích hợp với công suất từ 4kW—37kW đối với điện áp 380V<br />
Tích hợp tùy chọn với công suất 45kW-110kW đối với điện áp 380V<br />
Tùy chọn bộ thắng đối với cấp điện áp 660V</td>
</tr>
<tr>
<td> Card PLC</td>
<td> 6 DI, 2 DO, 2 relay</td>
</tr>
<tr>
<td> Card I/O</td>
<td> 4 DI, 1 DO, 1 AI, 1AO, 2 relay</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc EMC</td>
<td> Đối với điện áp 380V, tất cả model tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C3<br />
Tùy chọn bộ lọc ngoài tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> </strong></p>
</div>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/">Biến tần INVT GD350</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD20</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:29:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6143</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD20 GD20 là dòng biến tần vòng hở đa năng, nhỏ gọn, dễ sử dụng với khả năng đáp ứng vượt trội cho hầu hết tất cả các ứng dụng. Biến tần GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với hiệu suất cao cho các ứng dụng chế tạo máy phổ thông. GD20 [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/">Biến tần INVT GD20</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD20<br />
GD20 là dòng biến tần vòng hở đa năng, nhỏ gọn, dễ sử dụng với khả năng đáp ứng vượt trội cho hầu hết tất cả các ứng dụng.</p>
<p>Biến tần GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với hiệu suất cao cho các ứng dụng chế tạo máy phổ thông. GD20 sử dụng công nghệ điều khiển vector vòng hở hiện đại với khả năng điều khiển vượt trội, lắp đặt được trên DIN RAIL với công suất nhỏ hoặc trên bảng tủ.</p>
<h3>BIẾN TẦN 1 PHA, 220V<br />
0.75KW : GD20-0R7G-S2<br />
1.5KW: GD20-1R5G-S2<br />
2.2KW: GD20-2R2G-S2<br />
4KW: GD20-004G-S2</h3>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V</h3>
<h3>0.75KW: GD20-0R7G-4<br />
1.5KW: GD20-1R5G-4<br />
2.2KW: GD20-2R2G-4<br />
4KW: GD20-004G-4<br />
5.5KW: GD20-5R5G-4<br />
7.5KW: GD20-7R5G-4<br />
11KW: GD20-011G-4<br />
15KW: GD20-015G-4<br />
22KW: GD20-022G-4<br />
30KW: GD20-030G-4<br />
37KW : GD20-037G-4<br />
45KW: GD20-045G-4<br />
55KW: GD20-055G-4<br />
75KW: GD20-075G-4<br />
110KW: GD20-110G-4</h3>
<p><strong>Đặc tính kỹ thuật chính:</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển SVPWM, Sensorless Vector, điều khiển torque (lực căng).</li>
<li>Mô-men khởi động ở 0.5 Hz: 150%.</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh &lt;20 ms.</li>
<li>Keypad cố định, keypad rời tùy chọn, có thể kéo xa 5m với biến tần công suất 4kW trở lên.</li>
<li>Truyền thông: Modbus RS485.</li>
<li>Tích hợp cuộn kháng DC ( từ 18,5 ~ 110 kW).</li>
<li>Tích hợp sẵn DBU với công suất từ 37 kW trở xuống.</li>
<li>Tích hợp sẵn bộ lọc IEC 61800-3 C3, tùy chọn bộ lọc IEC 61800-3 C2.</li>
<li>Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, đa cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, cài đặt linh hoạt V/F, điều khiển thắng, chế độ tiết kiệm điện…</li>
<li>23 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần.</li>
<li>Khả năng qúa tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức</li>
</ul>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2"><strong>Đặc tính kỹ thuật</strong></td>
<td><strong>Thông số</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"> <strong>Nguồn điện vào</strong></td>
<td> Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>1P, 220V (±15%), 0.4 ~ 4 kW<br />
3P, 380V (±15%), 0.75 ~110 kW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47 ~ 63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td><strong> Nguồn điện ngõ ra</strong></td>
<td> Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td> 0 ~ điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="12"><strong> Đặc tính điều khiển</strong></td>
<td> Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0 ~ 400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Chế độ điều khiển</td>
<td> Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), điều khiển Torque</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải<br />
điều chỉnh tốc độ</td>
<td> 1:100 SVC</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td> ±0.2%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ nhấp nhô<br />
điều khiển tốc độ</td>
<td> ±0.3%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng torque</td>
<td> &lt;20ms</td>
</tr>
<tr>
<td> Torque khởi động</td>
<td> 150% giá trị danh định ở 0.5 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Khả năng quá tải</td>
<td> 60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức</td>
</tr>
<tr>
<td> Nguồn điều khiển<br />
tần số</td>
<td> Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, đa cấp 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID.</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc nhiễu</td>
<td> Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2 tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C2, IEC61800-3 C3</td>
</tr>
<tr>
<td> Truyền thông</td>
<td> Modbus RTU</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5"> <strong>Terminal</strong></td>
<td> Ngõ vào số</td>
<td> 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào xung tốc độ cao</td>
<td> 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào Analog</td>
<td> Ngõ AI1: Volume trên keypad<br />
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0~20mA<br />
Ngõ AI3: -10~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra Analog</td>
<td> AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra số</td>
<td> RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common<br />
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common<br />
1 ngõ ra open collector Y1<br />
Tích hợp timer</td>
</tr>
<tr>
<td> <strong>Chức năng bảo vệ</strong></td>
<td colspan="2"> Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5"> <strong>Chức năng khác</strong></td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td> Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Làm mát</td>
<td> Tự làm mát</td>
</tr>
<tr>
<td> Lắp đặt</td>
<td> Lắp trên bảng tủ hoặc DIN rail</td>
</tr>
<tr>
<td> IP</td>
<td> IP20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/">Biến tần INVT GD20</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD200A</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:16:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6139</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD200A được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P). GD200A có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới. Có khả năng sử dụng cả hai nguồn [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/">Biến tần INVT GD200A</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<div>Biến tần INVT GD200A được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P). GD200A có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới. Có khả năng sử dụng cả hai nguồn cấp AC và DC. Dải công suất mở rộng:</div>
<ul>
<li>3P, 220 V, 0.75 kW – 185 kW</li>
<li>3P, 380 V, 0.75 kW – 3000 kW</li>
</ul>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 220V<br />
0.75KW : GD200A-0R7G-2<br />
1.5KW: GD200A-1R5G-2<br />
2.2KW: GD200A-2R2G-2<br />
4KW: GD200A-004G-2<br />
5.5KW: GD200A-5R5G-2<br />
7.5KW: GD200A-7R5G-2<br />
11KW: GD200A-011G-2<br />
15KW : GD200A-015G-2<br />
18KW: GD200A-018G-2<br />
22KW: GD200A-022G-2<br />
30KW: GD200A-030G-2<br />
37KW: GD200A-037G-2<br />
45KW: GD200A-045G-2<br />
55KW: GD200A-055G-2</h3>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
0.75KW: GD200A-0R7G-4<br />
1.5KW: GD200A-1R5G-4<br />
2.2KW: GD200A-2R2G-4<br />
4KW: GD200A-004G/5R5P-4<br />
5.5KW: GD200A-5R5P/7R7P-4<br />
7.5KW: GD200A-7R5G/011P-4<br />
11KW: GD200A-011G/015P-4<br />
15KW: GD200A-015G/022P-4<br />
22KW: GD200A-022G/030P-4<br />
30KW: GD200-030G/037P-4<br />
37KW: GD200-037G/045P-4<br />
45KW: GD200A-045G/055P-4<br />
55KW: GD200A-055G/075P-4<br />
75KW: GD200A-075G/090P-4<br />
110KW: GD200A-110G/132P-4<br />
132KW: GD200A-132G/160P-4<br />
185KW: GD200A-185G/200P-4<br />
200KW : GD200A-200G/220P-4<br />
220KW: GD200A-220G/250P-4<br />
250KW: GD200A-250G/280P-4</h3>
<p>&nbsp;</p>
<h3></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2"><strong>Đặc tính kỹ thuật</strong></td>
<td><strong>Thông số</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong>Nguồn điện vào </strong></td>
<td> Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW<br />
3P, 400 VAC (±15%), 0.75~500KW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47 ~ 63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Nguồn điện ngõ ra </strong></td>
<td> Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td> 0 ~ điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="16"><strong>Đặc tính điều khiển </strong></td>
<td> Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0 ~ 400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Chế độ điều khiển</td>
<td>Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control.</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td>Động cơ không đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải điều chỉnh tốc độ</td>
<td>1:100</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td>±0.2%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ nhấp nhô điều khiển tốc độ</td>
<td>±0.3%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng torque</td>
<td> ≤ 20 ms (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số điều khiển torque</td>
<td>10 %, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Torque khởi động</td>
<td>150% giá trị danh định ở 0.5 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Khả năng quá tải</td>
<td>60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức<br />
Mode P: 60s với 120% dòng định mức</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải ngõ vào analog</td>
<td>≤ 20mV</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải ngõ vào số</td>
<td>≤ 2ms</td>
</tr>
<tr>
<td> Hãm động năng</td>
<td>Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30 Kw).</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bắt tốc độ</td>
<td>Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc nhiễu</td>
<td>Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2</td>
</tr>
<tr>
<td> Truyền thông</td>
<td>Modbus RTU</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong>Terminal</strong></td>
<td> Ngõ vào số</td>
<td>08 ngõ, cài đặt được NO hay NC. Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào xung tốc độ cao</td>
<td>01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào Analog</td>
<td>Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0~20mA,<br />
Ngõ AI3: -10~10V.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra số</td>
<td>RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common<br />
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common<br />
Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra Analog</td>
<td>AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra opened collector</td>
<td>1 ngõ ra opened collector<br />
Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ phát xung tốc độ cao</td>
<td>Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao), tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Chức năng bảo vệ</strong></td>
<td colspan="2">Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10"><strong>Chức năng đặc biệt</strong></td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td>Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt</td>
<td>Điều khiển tốc độ thay đổi theo chu trình cuộn sợi.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng timer, counter</td>
<td>Bộ định thời và bộ đếm lập trình được</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bù moment</td>
<td>Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng simple water supply</td>
<td>Duy trì áp lực nước trong hệ thống bơm.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng điều khiển thắng</td>
<td>Thắng động năng, thắng kích từ</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng tiết kiệm điện</td>
<td>Tiết kiệm điện khi động cơ dư tải, nâng cao hệ số công suất của động cơ.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td>Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục</td>
<td>Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.<br />
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng kiểm tra, giám sát</td>
<td>Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Biến tần đa năng thế hệ mới GD200A</strong> dùng cho cả tải moment biến thiên (tải P) và các loại tải moment không đổi như băng chuyền, máy trộn, máy cán (tải G). GD200A có thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ, cấu hình cho phép hoạt động trong cả môi trường nhiều bụi và ẩm.</p>
<p><strong>Các chức năng điều khiển chính:</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển Vector không gian (SVPWM), Sensorless vector (SVC), điều khiển torque (lực căng).</li>
<li>Torque khởi động ở 0.5 Hz: 150%.</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh &lt;20 ms.</li>
<li>Truyền thông: Modbus, RS485.</li>
<li>Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số. Có thể tháo rời với công suất từ 18kW trở lên, khoảng cách tối đa 150m.</li>
<li>Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ổn định áp suất trạm 3 bơm, hãm DC, hãm Magnetic Fluxing…</li>
<li>Bộ lọc C3 theo tiêu chuẩn IEC 61800-3.</li>
<li>Tích hợp sẵn bộ điều khiển thắng động năng (DBU) cho biến tần từ 30 kW trở xuống</li>
<li>30 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần.</li>
<li>Khả năng quá tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức.
<p>Biến tần INVT GD200A</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/">Biến tần INVT GD200A</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
