<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</title>
	<atom:link href="http://thietbidienviethung.com/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://thietbidienviethung.com</link>
	<description>VIET HUNG ETE</description>
	<lastBuildDate>Thu, 02 Apr 2026 01:50:34 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
		<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
		<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.0.38</generator>
	<item>
		<title>Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/day-bu-can-nhiet-han-quoc-yuchang/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/day-bu-can-nhiet-han-quoc-yuchang/#respond</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Feb 2025 07:49:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Dây bù Hàn Quốc -Yuchang]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6155</guid>
		<description><![CDATA[<p>Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang Vài nét Đặc trưng Dây bù nhiệt, dây bù nhiệt loại K, Pt100, Chúng tôi cung cấp các loại dây bù nhiệt K, Pt100, S… Các loại dây chịu nước bọc PVC, dây amiang, dây bọc giáp… Xuất xứ: KOREA &#8211; YUCHANG Dây RTD (pt100) – Loại ba ruột. – Kích [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/day-bu-can-nhiet-han-quoc-yuchang/">Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang<br />
<img class="aligncenter wp-image-6159 size-medium" src="http://thietbidienviethung.com/wp-content/uploads/2025/02/z6354142004926_4cfea7678363bc585c59b0f764d5ba32-225x300.jpg" alt="z6354142004926_4cfea7678363bc585c59b0f764d5ba32" width="225" height="300" /> <img class="aligncenter wp-image-6160 size-medium" src="http://thietbidienviethung.com/wp-content/uploads/2025/02/z6354142006537_1d1a15eff5e785e3fc9fbeb60a71eb84-225x300.jpg" alt="z6354142006537_1d1a15eff5e785e3fc9fbeb60a71eb84" width="225" height="300" /><img class="aligncenter wp-image-6158 size-medium" src="http://thietbidienviethung.com/wp-content/uploads/2025/02/z6354135375660_92b8d9b0b607651438b524367a18c6c5-187x300.jpg" alt="z6354135375660_92b8d9b0b607651438b524367a18c6c5" width="187" height="300" /></p>
<h2>Vài nét Đặc trưng Dây bù nhiệt, dây bù nhiệt loại K, Pt100,</h2>
<p>Chúng tôi cung cấp các loại dây bù nhiệt K, Pt100, S… Các loại dây chịu nước bọc PVC, dây amiang, dây bọc giáp…</p>
<p><strong>Xuất xứ:</strong> <strong>KOREA &#8211; YUCHANG</strong></p>
<h3><strong>Dây RTD (pt100) – Loại ba ruột.</strong></h3>
<p><strong>– Kích thước:</strong> 3×0.3mm² (thông dụng) <strong>chúng ta hay nhằm là 0.5mm², thường các hãng sản xuất 0.3mm², nó là dây bù nên không cần thiết phải dây có tiết diện lớn.</strong><br />
<strong>– Vật liệu vỏ ngoài:</strong> PVC, Amiang (chịu nhiệt), bọc giáp (sợi thép) có loại bên trong là PVC, có loại là Amiang.<br />
<strong>– Nhiệt độ:</strong> PVC (80 độ C), Amiang (300 độ C), bọc giáp (260 độ C).</p>
<h3><strong>Dây Thermocouple (K, R, S…) – Loại hai ruột.</strong></h3>
<p><strong>– Kích thước:</strong> 2×0.5mm² (thông dụng),<br />
<strong>– Vật liệu vỏ ngoài:</strong> PVC, Amiang (chịu nhiệt), bọc giáp (sợi thép) bên trong  là Amiang.<br />
<strong>– Nhiệt độ:</strong> PVC (80 độ C), Amiang (300 độ C), bọc giáp (300 độ C).</p>
<p>Các mã có sẵn:<br />
Dây bù can K thép bện , PSC-K1-S Kích thước 2&#215;0.6mm : 200m/cuộn<br />
Dây bù can K  PVC, VC-G-VVSBF kích thước 2&#215;0.5mm : 300m/ cuộn<br />
Dây bù can K  PVC, VC-G-VVSBF kích thước 2&#215;1.25mm : 300m/ cuộn<br />
Dây bù can PT100 thép bện , TW-S kích thước 3&#215;0.3mm: 200m/ cuộn</p>
<p>Công ty TNHH thiết bị điện Việt Hưng nhập khẩu và phân phối dây bù hãng Yuchang -Hàn Quốc tại Việt Nam<br />
Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang</p>
<p>Liên hệ để được tư vấn và có giá tốt</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/day-bu-can-nhiet-han-quoc-yuchang/">Dây bù can nhiệt Hàn Quốc Yuchang</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/day-bu-can-nhiet-han-quoc-yuchang/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Máy cắt chân không ZN63A(VS1) 12KV 1250A loại di chuyển ( draw out)</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/may-cat-chan-khong-zn63avs1-12kv-1250a-loai-di-chuyen-draw-out/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/may-cat-chan-khong-zn63avs1-12kv-1250a-loai-di-chuyen-draw-out/#respond</comments>
		<pubDate>Tue, 13 Aug 2024 03:13:39 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Thiết bị điện Trung Quốc]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6152</guid>
		<description><![CDATA[<p>● Tổng quan Máy cắt chân không cao áp trong nhà nam châm vĩnh cửu VS1-12 là thiết bị chuyển mạch trong nhà cho hệ thống điện 12kv điện áp định mức AC 50Hz ba pha. Nó được sử dụng làm bộ phận bảo vệ và điều khiển cho các thiết bị lưới điện và [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/may-cat-chan-khong-zn63avs1-12kv-1250a-loai-di-chuyen-draw-out/">Máy cắt chân không ZN63A(VS1) 12KV 1250A loại di chuyển ( draw out)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>● Tổng quan<br />
Máy cắt chân không cao áp trong nhà nam châm vĩnh cửu VS1-12 là thiết bị chuyển mạch trong nhà cho hệ thống điện 12kv điện áp định mức AC 50Hz ba pha. Nó được sử dụng làm bộ phận bảo vệ và điều khiển cho các thiết bị lưới điện và thiết bị điện của công nghiệp và dân dụng. các doanh nghiệp khai thác mỏ. Nó phù hợp cho những nơi cần hoạt động thường xuyên với dòng điện hoạt động định mức hoặc nhiều lần gián đoạn dòng điện ngắn mạch.<br />
Bộ ngắt mạch sử dụng thiết kế tích hợp của cơ cấu vận hành và thân bộ ngắt mạch. Nó có thể được sử dụng như một bộ phận lắp đặt cố định hoặc được trang bị cơ cấu đẩy đặc biệt để tạo thành một bộ phận xe đẩy tay.</p>
<p>●Ưu điểm về hiệu suất:<br />
Loại sản phẩm này được trang bị cơ cấu vận hành nam châm vĩnh cửu ổn định. Cơ cấu này được trang bị nam châm vĩnh cửu cung cấp lực giữ để duy trì công tắc ở trạng thái đóng và mở. So với các cơ cấu vận hành lò xo thông thường. số lượng bộ phận cơ khí nhỏ hơn. Nó giảm đi đáng kể và chuỗi truyền động cơ học được rút ngắn, từ đó cải thiện đáng kể độ tin cậy của công tắc và tăng đáng kể tuổi thọ cơ học.<br />
● Ý nghĩa model<br />
3.jpg<br />
● Các thông số kỹ thuật chính</p>
<p>số seri tên đơn vị dữ liệu<br />
1 Điện áp định mức KV 12<br />
2 Tần số định mức Hz 50<br />
3 Mức cách điện định mức Tần số nguồn 1 phút chịu được điện áp KA Tiếp đất/giai đoạn 24/48<br />
Điện áp chịu xung sét (giá trị đỉnh) Nối đất/pha 75/85<br />
4 Dòng điện ngắn mạch định mức KA 20 25 31,5 40<br />
5 Đánh giá hiện tại KA 630 630 1250 1600 1250 1600<br />
6 Mạch định mức chịu được dòng điện (giá trị hiệu dụng) KA 1250 1250 2000 2500 2000 2500<br />
7 Dòng điện chịu được đỉnh định mức (giá trị đỉnh) KA 20 25 31,5 40<br />
8 Dòng điện ngắn mạch định mức (giá trị cực đại)<br />
50 63 80 100<br />
50 63 80 100<br />
9 Thời lượng dòng điện ngắn mạch định mức S 4<br />
10 Tuổi thọ cơ khí hạng hai 20000<br />
11 Điện áp chịu được tần số nguồn trở lại thứ cấp (1 phút) V. 2000<br />
12 Trình tự vận hành định mức<br />
Điểm-t-cùng-t1-cùng nhau<br />
Ghi chú: 20KA, 25KA, 31,5KA t=0,3S t1=180s; 40KA t=180s t1=180s</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/may-cat-chan-khong-zn63avs1-12kv-1250a-loai-di-chuyen-draw-out/">Máy cắt chân không ZN63A(VS1) 12KV 1250A loại di chuyển ( draw out)</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/may-cat-chan-khong-zn63avs1-12kv-1250a-loai-di-chuyen-draw-out/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD300</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 09:03:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6149</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD300 Dòng biến tần Goodrive 300 là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. GD300 sử dụng bộ xử lý số tín hiệu DSP và các thuật toán nhận dạng và điều khiển động cơ hiện đại, cho phép hoạt động [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/">Biến tần INVT GD300</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<div>
<div><strong>Biến tần INVT GD300<br />
Dòng biến tần Goodrive 300</strong> là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ. GD300 sử dụng bộ xử lý số tín hiệu DSP và các thuật toán nhận dạng và điều khiển động cơ hiện đại, cho phép hoạt động hiệu suất cao, đáp ứng nhanh. Biến tần GD300 nổi bật với độ tin cậy cao, khả năng thích nghi tốt với môi trường, các giao diện người sử dụng tiện lợi, ứng dụng linh hoạt và vận hành ổn định.</div>
</div>
<div>
<p><strong>Đặc tính kỹ thuật chính:</strong></p>
</div>
<ul>
<li>Điều khiển Vectorized V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control</li>
<li>Sử dụng cho động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ.</li>
<li>Torque khởi động ở 0.25Hz: 150%</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh&lt;20 ms</li>
<li>Số cổng I/O: 19</li>
<li>Truyền thông: Modbus, Profibus DP</li>
<li>Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số</li>
<li>Chức năng ứng dụng đặc biệt: điều khiển PID, điều khiển lực căng, đồng bộ tốc độ nhiều động cơ, dùng 2 biến tần điều khiển 1 động cơ đặc biệt lớn…</li>
<li>Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter, Braking Unit cho biến tần từ 30 kW trở xuống.</li>
<li>36 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải…</li>
<li>Kết cấu gọn, cứng cáp, chịu được môi trường bụi và ẩm.</li>
<li>CE hợp chuẩn thị trường châu Âu</li>
<li>Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC</li>
<li>An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC</li>
</ul>
<h3>
BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
1.5KW : GD300-1R5G-4<br />
2.2KW: GD300-2R2G-4<br />
4KW : GD300-004G-4<br />
5.4KW: GD300-5R5G-4<br />
7.5KW :GD300-7R5G-4<br />
11KW: GD300-011G-4<br />
15KW :GD300-015G-4<br />
18KW: GD300-018G-4<br />
22KW: GD300-022G-4<br />
30KW: GD300-030G-4<br />
37KW: GD300-037G-4<br />
45KW: GD300-045G-4<br />
55KW : GD300-055G-4<br />
75KW: GD300-075G-4<br />
90KW: GD300-090G-4<br />
110KW: GD300-110G-4<br />
132KW : GD300-132G-4<br />
160KW: GD300-160G-4</h3>
<h3>185KW : GD300-185G-4</h3>
<h3>200KW: GD300-200G-4</h3>
<h3>220KW : GD300-220G-4<br />
250KW: GD300-250G-4</h3>
<h3>280KW : GD300-280G-4<br />
315KW: GD300-315G-4</h3>
<h3>350KW : GD300-350G-4<br />
400KW: GD300-400G-4</h3>
<h3>500KW: GD300-500G-4</h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" bgcolor="#0092d7"><strong>Đặc tính thiết bị</strong></td>
<td bgcolor="#0092d7"><strong>Diễn giải</strong></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2">Dải công suất</td>
<td><strong>1.5KW~630KW</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Nguồn điện ngõ vào</td>
<td>Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td> + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).<br />
+ AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).<br />
+ AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47~63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2">Nguồn điện ngõ ra</td>
<td>Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td>0~điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0~400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td colspan="2"> Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10">Đặc tính điều khiển</td>
<td>Moment khởi động</td>
<td>Motor không đồng bộ 0.25Hz/150% (SVC)<br />
Motor đồng bộ 2.5Hz/150% (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Chế độ điều khiển</td>
<td>Vectorzie V/F, Sensorless vector (SVC), Torque control.</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải điều chỉnh tốc độ</td>
<td>Motor không đồng bộ 1:200 (SVC)<br />
Motor đồng bộ 1:20 (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng quá tải</td>
<td> 60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức.</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ chính xác tốc độ</td>
<td>± 0.2% (SVC), tốc độ dao động ± 0.3% (SVC)<br />
Đáp ứng torque &lt; 20ms (SVC)<br />
Điều khiển Torque chính xác 10% (SVC).</td>
</tr>
<tr>
<td>Nguồn điều khiển tần số</td>
<td>Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, truyền thông Profibus, đa cấp tốc độ: 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.</td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng dò tốc độ</td>
<td>Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.</td>
</tr>
<tr>
<td>Bộ lọc</td>
<td> C2, C3</td>
</tr>
<tr>
<td>Bộ thắng</td>
<td>Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30Kw).</td>
</tr>
<tr>
<td>Truyền thông</td>
<td> Modbus RTU, Profibus, Canbus, Ethernet.</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="6">Đặc điểm I/O<br />
(Tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được, có TIMER cài đặt thời gian tác động)</td>
<td>Ngõ vào số</td>
<td>Có 08 ngõ vào ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ vào xung</td>
<td>01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ vào Analog</td>
<td>Cung cấp 03 ngõ vào:<br />
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.<br />
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra Analog</td>
<td>Cung cấp 02 ngõ ra:<br />
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn.</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra Relay</td>
<td>có 2 ngõ bao gồm:<br />
–  RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- common<br />
–  RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- common</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngõ ra collector hở</td>
<td>Ngõ ra colector hở: ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và 1 ngõ ra collector cực hở.</td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng bảo vệ</td>
<td colspan="2"> Cung cấp trên 30 mã bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…<br />
Cấp bảo vệ: IP20</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10">Chức năng đặc biệt</td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td> Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng tiết kiệm điện</td>
<td> Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải<br />
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt</td>
<td> Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng timer, counter</td>
<td> Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau..</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bù moment</td>
<td> Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng điều khiển thắng</td>
<td> Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục</td>
<td> Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.<br />
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng kiểm tra, giám sát</td>
<td> Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/">Biến tần INVT GD300</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd300/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD350</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:57:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6146</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD350 GD350 là dòng biến tần đa chức năng cao cấp nhất của INVT với công nghệ điều khiển vector hàng đầu thế giới, đáp ứng các yêu cầu điều khiển đa dạng với hiệu suất cao. Sản phẩm thỏa mãn yêu cầu công nghệ của nền công nghiệp sản xuất hiện [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/">Biến tần INVT GD350</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<h1 class="title_product">Biến tần INVT GD350</h1>
<div class="box_info">
<div class="item loai_sp">
<div class="content">
<p>GD350 là dòng biến tần đa chức năng cao cấp nhất của INVT với công nghệ điều khiển vector hàng đầu thế giới, đáp ứng các yêu cầu điều khiển đa dạng với hiệu suất cao. Sản phẩm thỏa mãn yêu cầu công nghệ của nền công nghiệp sản xuất hiện đại 4.0, giúp người dùng có thể giám sát và vận hành thiết bị ở bất cứ đâu với độ chính xác và an toàn tuyệt đối.</p>
<p>Được trang bị những công nghệ hiện đại và cấu hı̀nh tùy chọn linh hoạt nhất, GD350 hứa hẹn sẽ tạo ra sự đột phá về giải pháp hiệu quả cao trong thời gian tới, một biến tần có thể đáp ứng nhiều ứng dụng từ đơn giản đến phức tạp cho rất nhiều ngành khác nhau. Biến tần GD350 đặc biệt phù hợp cho các nhà chế tạo máy và tı́ch hợp hệ thống, với PLC card cho phép tự lập tr̀ınh chức năng chuyên dụng và cá nhân hóa ứng dụng độc quyền theo yêu cầu của từng đối tác với tổng chi phı́ hệ thống thấp nhất.</p>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
1.5KW : GD350-1R5G-4<br />
2.2KW: GD350-2R2G-4<br />
4KW : GD350-004G-4<br />
5.4KW: GD350-5R5G-4<br />
7.5KW :GD350-7R5G-4<br />
11KW: GD350-011G-4<br />
15KW :GD350-015G-4<br />
18KW: GD350-018G-4<br />
22KW: GD350-022G-4<br />
30KW: GD350-030G-4<br />
37KW: GD350-037G-4<br />
45KW: GD350-045G-4<br />
55KW : GD350-055G-4<br />
75KW: GD350-075G-4<br />
90KW: GD350-090G-4<br />
110KW: GD350-110G-4<br />
132KW : GD350-132G-4<br />
160KW: GD350-160G-4</h3>
<h3>185KW : GD350-185G-4</h3>
<h3>200KW: GD350-200G-4</h3>
<h3>220KW : GD350-220G-4<br />
250KW: GD350-250G-4</h3>
<h3>280KW : GD350-280G-4<br />
315KW: GD350-315G-4</h3>
<h3>350KW : GD350-350G-4<br />
400KW: GD350-400G-4</h3>
<h3>500KW: GD350-500G-4</h3>
<p><em><strong>Chức năng điều khiển chính:</strong></em></p>
<p><strong>Dải công suất rộng</strong></p>
<ul>
<li>380VAC 1,5kW ~ 500kW</li>
<li>Có khả năng mở rộng lên đến 3000kW</li>
</ul>
<p><strong>Điều khiển chính xác</strong></p>
<ul>
<li>Công nghệ lọc kỹ thuật số độc nhất giúp điều khiển chính xác cao với sai số ± 1 xung</li>
<li>Hỗ trợ nhiều loại encoder khác nhau: incremental encoder, absolute encoder, Sin-Cos, rotary transformer, UVW…</li>
</ul>
<p><strong>Độ linh động cao: 1 biến tần sử dụng cho nhiều ứng dụng</strong></p>
<ul>
<li>Card PLC tùy chọn hỗ trợ tự lập trình cho những ứng dụng khác nhau từ đơn giản đến phức tạp</li>
<li>Giao thức truyền thông đa dạng, đáp ứng yêu cầu của từng khách hàng một cách dễ dàng</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng công nghệ số hóa: hướng tới nền sản xuất 4.0</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển, giám sát từ xa qua internet</li>
<li>Hỗ trợ truy cập và cài đặt thông số thiết bị trên điện thoại di động qua bluetooth</li>
</ul>
<p><strong>Giảm chi phı́ và tiết kiệm không gian lắp đặt</strong></p>
<ul>
<li>Tích hợp bộ thắng động năng với biến tần công suất đến 37KW, thiết kế sẵn không gian để chứa bộ thắng với biến tần từ 45 ~ 110KW, giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt</li>
<li>Tı́ch hợp cuộn kháng DC với công suất đến 110kW</li>
</ul>
<p><strong>Chức năng bảo vệ STO (Safe Torque Off), đảm bảo vận hành an toàn và tin cậy<br />
</strong></p>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<th colspan="2"><strong>Mô tả chức năng</strong></th>
<th><strong>Thông số</strong></th>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong> Nguồn vào</strong></td>
<td>Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>3P-380V (-15%)~440V (+10%), điện áp định mức: 400V<br />
3P-520V (-15%)~690V (+10%), điện áp định mức: 660V</td>
</tr>
<tr>
<td>Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td>50/60 (Hz), dải tần số cho phép: 47~63 (Hz)</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="4"><strong> Ngõ ra</strong></td>
<td>Điện áp (V)</td>
<td>0 ~ điện áp ngõ ra</td>
</tr>
<tr>
<td> Dòng điện (A)</td>
<td>Tham chiếu giá trị định mức</td>
</tr>
<tr>
<td>Công suất (kW)</td>
<td>3P-380V (-15%)~440V (+10%): 1.5~500kW<br />
3P-520V (-15%)~690V (+10%): 22~630kW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số (Hz)</td>
<td>0~400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="9"><strong> Đặc tính kỹ thuật </strong></td>
<td>Chế độ điều khiển</td>
<td>V/F, SVC, VC</td>
</tr>
<tr>
<td> Loại động cơ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ phân giải tốc độ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ: 1:200 (SVC)<br />
Động cơ đồng bộ: 1:20 (SVC), 1:1000 (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td>±0,2% (SVC), ±0,02% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Dao động tốc độ</td>
<td>±0,3% (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng Torque</td>
<td>&lt;20ms(SVC), &lt;10ms(VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều khiển chính xác</td>
<td>10% (SVC); 5% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Torque khởi động</td>
<td> Động cơ không đồng bộ: 0,25Hz/150% (SVC)<br />
Động cơ đồng bộ: 2,5Hz150% (SVC); 0Hz/200% (VC)</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng quá tải</td>
<td>150% dòng định mức: 60s<br />
180% dòng định mức: 10s<br />
200% dòng định mức: 1s</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong> Đặc tính I/O </strong></td>
<td> Analog ngõ vào</td>
<td>2 ngõ vào, AI1:0-10V/0-20mA; AI2:-10-+10V</td>
</tr>
<tr>
<td>Analog ngõ ra</td>
<td>1 ngõ ra, AO1: 0-10V/0-20mA</td>
</tr>
<tr>
<td> Digital ngõ vào</td>
<td> 4 ngõ tần số: tần số tối đa 1 kHz<br />
2 ngõ xung tốc độ cao HDIA và HDIB</td>
</tr>
<tr>
<td>Digital ngõ ra</td>
<td> 1 ngõ ra Open Collector Y1<br />
1 ngõ ra xung tốc độ cao HDO, tối đa 50kHz</td>
</tr>
<tr>
<td>Relay ngõ ra</td>
<td> 2 relay<br />
RO1A NO, RO1B NC, RO1C Common<br />
RO2A NO, RO2B NC, RO2C Common</td>
</tr>
<tr>
<td>Truyền thông</td>
<td> Tích hợp RS485, USB<br />
Tùy chọn: CANopen, Profibus-D, Profinet, Ethernet/IP, Wifi, Bluetooth</td>
</tr>
<tr>
<td> STO</td>
<td>2 STO ngõ vào, SIL2</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong>Khác</strong></td>
<td> Cấp bảo vệ</td>
<td> IP20 (có phiên bản IP54 cho các ứng dụng đặc biệt trong môi trường nhiều bụi và ẩm khắc nghiệt như trong HVAC, quạt và bơm, đá và gỗ)</td>
</tr>
<tr>
<td> Cách thức lắp đặt</td>
<td> Hỗ trợ lắp đặt treo tường và âm tường</td>
</tr>
<tr>
<td> Nhiệt độ môi trường làm việc</td>
<td> -10–50°C, nhiệt độ làm việc thông thường: 40°C</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ thắng động năng</td>
<td> Tích hợp với công suất từ 4kW—37kW đối với điện áp 380V<br />
Tích hợp tùy chọn với công suất 45kW-110kW đối với điện áp 380V<br />
Tùy chọn bộ thắng đối với cấp điện áp 660V</td>
</tr>
<tr>
<td> Card PLC</td>
<td> 6 DI, 2 DO, 2 relay</td>
</tr>
<tr>
<td> Card I/O</td>
<td> 4 DI, 1 DO, 1 AI, 1AO, 2 relay</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc EMC</td>
<td> Đối với điện áp 380V, tất cả model tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C3<br />
Tùy chọn bộ lọc ngoài tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C2</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> </strong></p>
</div>
</div>
</div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/">Biến tần INVT GD350</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd350/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD20</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:29:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6143</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD20 GD20 là dòng biến tần vòng hở đa năng, nhỏ gọn, dễ sử dụng với khả năng đáp ứng vượt trội cho hầu hết tất cả các ứng dụng. Biến tần GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với hiệu suất cao cho các ứng dụng chế tạo máy phổ thông. GD20 [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/">Biến tần INVT GD20</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD20<br />
GD20 là dòng biến tần vòng hở đa năng, nhỏ gọn, dễ sử dụng với khả năng đáp ứng vượt trội cho hầu hết tất cả các ứng dụng.</p>
<p>Biến tần GD20 là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với hiệu suất cao cho các ứng dụng chế tạo máy phổ thông. GD20 sử dụng công nghệ điều khiển vector vòng hở hiện đại với khả năng điều khiển vượt trội, lắp đặt được trên DIN RAIL với công suất nhỏ hoặc trên bảng tủ.</p>
<h3>BIẾN TẦN 1 PHA, 220V<br />
0.75KW : GD20-0R7G-S2<br />
1.5KW: GD20-1R5G-S2<br />
2.2KW: GD20-2R2G-S2<br />
4KW: GD20-004G-S2</h3>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V</h3>
<h3>0.75KW: GD20-0R7G-4<br />
1.5KW: GD20-1R5G-4<br />
2.2KW: GD20-2R2G-4<br />
4KW: GD20-004G-4<br />
5.5KW: GD20-5R5G-4<br />
7.5KW: GD20-7R5G-4<br />
11KW: GD20-011G-4<br />
15KW: GD20-015G-4<br />
22KW: GD20-022G-4<br />
30KW: GD20-030G-4<br />
37KW : GD20-037G-4<br />
45KW: GD20-045G-4<br />
55KW: GD20-055G-4<br />
75KW: GD20-075G-4<br />
110KW: GD20-110G-4</h3>
<p><strong>Đặc tính kỹ thuật chính:</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển SVPWM, Sensorless Vector, điều khiển torque (lực căng).</li>
<li>Mô-men khởi động ở 0.5 Hz: 150%.</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh &lt;20 ms.</li>
<li>Keypad cố định, keypad rời tùy chọn, có thể kéo xa 5m với biến tần công suất 4kW trở lên.</li>
<li>Truyền thông: Modbus RS485.</li>
<li>Tích hợp cuộn kháng DC ( từ 18,5 ~ 110 kW).</li>
<li>Tích hợp sẵn DBU với công suất từ 37 kW trở xuống.</li>
<li>Tích hợp sẵn bộ lọc IEC 61800-3 C3, tùy chọn bộ lọc IEC 61800-3 C2.</li>
<li>Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, đa cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, cài đặt linh hoạt V/F, điều khiển thắng, chế độ tiết kiệm điện…</li>
<li>23 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần.</li>
<li>Khả năng qúa tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức</li>
</ul>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2"><strong>Đặc tính kỹ thuật</strong></td>
<td><strong>Thông số</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"> <strong>Nguồn điện vào</strong></td>
<td> Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>1P, 220V (±15%), 0.4 ~ 4 kW<br />
3P, 380V (±15%), 0.75 ~110 kW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47 ~ 63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td><strong> Nguồn điện ngõ ra</strong></td>
<td> Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td> 0 ~ điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="12"><strong> Đặc tính điều khiển</strong></td>
<td> Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0 ~ 400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Chế độ điều khiển</td>
<td> Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), điều khiển Torque</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td> Động cơ không đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải<br />
điều chỉnh tốc độ</td>
<td> 1:100 SVC</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td> ±0.2%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ nhấp nhô<br />
điều khiển tốc độ</td>
<td> ±0.3%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng torque</td>
<td> &lt;20ms</td>
</tr>
<tr>
<td> Torque khởi động</td>
<td> 150% giá trị danh định ở 0.5 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Khả năng quá tải</td>
<td> 60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức</td>
</tr>
<tr>
<td> Nguồn điều khiển<br />
tần số</td>
<td> Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, đa cấp 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID.</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc nhiễu</td>
<td> Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2 tương thích tiêu chuẩn IEC61800-3 C2, IEC61800-3 C3</td>
</tr>
<tr>
<td> Truyền thông</td>
<td> Modbus RTU</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5"> <strong>Terminal</strong></td>
<td> Ngõ vào số</td>
<td> 04 ngõ, cài đặt được NO hay NC, tích hợp timer</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào xung tốc độ cao</td>
<td> 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào Analog</td>
<td> Ngõ AI1: Volume trên keypad<br />
Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0~20mA<br />
Ngõ AI3: -10~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra Analog</td>
<td> AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra số</td>
<td> RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common<br />
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common<br />
1 ngõ ra open collector Y1<br />
Tích hợp timer</td>
</tr>
<tr>
<td> <strong>Chức năng bảo vệ</strong></td>
<td colspan="2"> Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="5"> <strong>Chức năng khác</strong></td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td> Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td> Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Làm mát</td>
<td> Tự làm mát</td>
</tr>
<tr>
<td> Lắp đặt</td>
<td> Lắp trên bảng tủ hoặc DIN rail</td>
</tr>
<tr>
<td> IP</td>
<td> IP20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/">Biến tần INVT GD20</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd20/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Biến tần INVT GD200A</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 08:16:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Biến tần INVT]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6139</guid>
		<description><![CDATA[<p>Biến tần INVT GD200A được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P). GD200A có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới. Có khả năng sử dụng cả hai nguồn [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/">Biến tần INVT GD200A</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<div>Biến tần INVT GD200A được thiết kế dùng cho cả tải nặng (mô-men không đổi – tải G) và các loại tải biến thiên (bơm quạt – tải P). GD200A có cấu hình mạnh mẽ, bền bỉ, thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới. Có khả năng sử dụng cả hai nguồn cấp AC và DC. Dải công suất mở rộng:</div>
<ul>
<li>3P, 220 V, 0.75 kW – 185 kW</li>
<li>3P, 380 V, 0.75 kW – 3000 kW</li>
</ul>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 220V<br />
0.75KW : GD200A-0R7G-2<br />
1.5KW: GD200A-1R5G-2<br />
2.2KW: GD200A-2R2G-2<br />
4KW: GD200A-004G-2<br />
5.5KW: GD200A-5R5G-2<br />
7.5KW: GD200A-7R5G-2<br />
11KW: GD200A-011G-2<br />
15KW : GD200A-015G-2<br />
18KW: GD200A-018G-2<br />
22KW: GD200A-022G-2<br />
30KW: GD200A-030G-2<br />
37KW: GD200A-037G-2<br />
45KW: GD200A-045G-2<br />
55KW: GD200A-055G-2</h3>
<h3>BIẾN TẦN 3 PHA, 380V<br />
0.75KW: GD200A-0R7G-4<br />
1.5KW: GD200A-1R5G-4<br />
2.2KW: GD200A-2R2G-4<br />
4KW: GD200A-004G/5R5P-4<br />
5.5KW: GD200A-5R5P/7R7P-4<br />
7.5KW: GD200A-7R5G/011P-4<br />
11KW: GD200A-011G/015P-4<br />
15KW: GD200A-015G/022P-4<br />
22KW: GD200A-022G/030P-4<br />
30KW: GD200-030G/037P-4<br />
37KW: GD200-037G/045P-4<br />
45KW: GD200A-045G/055P-4<br />
55KW: GD200A-055G/075P-4<br />
75KW: GD200A-075G/090P-4<br />
110KW: GD200A-110G/132P-4<br />
132KW: GD200A-132G/160P-4<br />
185KW: GD200A-185G/200P-4<br />
200KW : GD200A-200G/220P-4<br />
220KW: GD200A-220G/250P-4<br />
250KW: GD200A-250G/280P-4</h3>
<p>&nbsp;</p>
<h3></h3>
<table border="1">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2"><strong>Đặc tính kỹ thuật</strong></td>
<td><strong>Thông số</strong></td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="2"><strong>Nguồn điện vào </strong></td>
<td> Điện áp ngõ vào (V)</td>
<td>3P, 220VAC (±15%), 0.75~55KW<br />
3P, 400 VAC (±15%), 0.75~500KW</td>
</tr>
<tr>
<td> Tần số ngõ vào (Hz)</td>
<td> 47 ~ 63Hz</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Nguồn điện ngõ ra </strong></td>
<td> Điện áp ngõ ra (V)</td>
<td> 0 ~ điện áp ngõ vào</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="16"><strong>Đặc tính điều khiển </strong></td>
<td> Tần số ngõ ra (Hz)</td>
<td> 0 ~ 400Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Chế độ điều khiển</td>
<td>Vectorzie V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control.</td>
</tr>
<tr>
<td> Động cơ</td>
<td>Động cơ không đồng bộ</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải điều chỉnh tốc độ</td>
<td>1:100</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số tốc độ</td>
<td>±0.2%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ nhấp nhô điều khiển tốc độ</td>
<td>±0.3%, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Đáp ứng torque</td>
<td> ≤ 20 ms (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Sai số điều khiển torque</td>
<td>10 %, (SVC)</td>
</tr>
<tr>
<td> Torque khởi động</td>
<td>150% giá trị danh định ở 0.5 Hz</td>
</tr>
<tr>
<td> Khả năng quá tải</td>
<td>60s với 150% dòng định mức<br />
10s với 180% dòng định mức<br />
1s với 200% dòng định mức<br />
Mode P: 60s với 120% dòng định mức</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải ngõ vào analog</td>
<td>≤ 20mV</td>
</tr>
<tr>
<td> Độ phân giải ngõ vào số</td>
<td>≤ 2ms</td>
</tr>
<tr>
<td> Hãm động năng</td>
<td>Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30 Kw).</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bắt tốc độ</td>
<td>Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.</td>
</tr>
<tr>
<td> Bộ lọc nhiễu</td>
<td>Tích hợp sẵn C3, tự chọn C2</td>
</tr>
<tr>
<td> Truyền thông</td>
<td>Modbus RTU</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="7"><strong>Terminal</strong></td>
<td> Ngõ vào số</td>
<td>08 ngõ, cài đặt được NO hay NC. Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào xung tốc độ cao</td>
<td>01 ngõ vào nhận xung tần số cao, PNP và NPN</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ vào Analog</td>
<td>Ngõ AI2: 0 ~10V/ 0~20mA,<br />
Ngõ AI3: -10~10V.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra số</td>
<td>RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common<br />
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common<br />
Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra Analog</td>
<td>AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ ra opened collector</td>
<td>1 ngõ ra opened collector<br />
Tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td> Ngõ phát xung tốc độ cao</td>
<td>Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao), tích hợp timer.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Chức năng bảo vệ</strong></td>
<td colspan="2">Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="10"><strong>Chức năng đặc biệt</strong></td>
<td> Chức năng tự ổn áp (AVR)</td>
<td>Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt</td>
<td>Điều khiển tốc độ thay đổi theo chu trình cuộn sợi.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng timer, counter</td>
<td>Bộ định thời và bộ đếm lập trình được</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng bù moment</td>
<td>Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng simple water supply</td>
<td>Duy trì áp lực nước trong hệ thống bơm.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng điều khiển thắng</td>
<td>Thắng động năng, thắng kích từ</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng tiết kiệm điện</td>
<td>Tiết kiệm điện khi động cơ dư tải, nâng cao hệ số công suất của động cơ.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng cân bằng tải</td>
<td>Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục</td>
<td>Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.<br />
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.</td>
</tr>
<tr>
<td> Chức năng kiểm tra, giám sát</td>
<td>Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Biến tần đa năng thế hệ mới GD200A</strong> dùng cho cả tải moment biến thiên (tải P) và các loại tải moment không đổi như băng chuyền, máy trộn, máy cán (tải G). GD200A có thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ, cấu hình cho phép hoạt động trong cả môi trường nhiều bụi và ẩm.</p>
<p><strong>Các chức năng điều khiển chính:</strong></p>
<ul>
<li>Điều khiển Vector không gian (SVPWM), Sensorless vector (SVC), điều khiển torque (lực căng).</li>
<li>Torque khởi động ở 0.5 Hz: 150%.</li>
<li>Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh &lt;20 ms.</li>
<li>Truyền thông: Modbus, RS485.</li>
<li>Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số. Có thể tháo rời với công suất từ 18kW trở lên, khoảng cách tối đa 150m.</li>
<li>Chức năng ứng dụng: PLC giản đơn, các cấp tốc độ đặt trước, điều khiển PID, điều khiển ổn định áp suất trạm 3 bơm, hãm DC, hãm Magnetic Fluxing…</li>
<li>Bộ lọc C3 theo tiêu chuẩn IEC 61800-3.</li>
<li>Tích hợp sẵn bộ điều khiển thắng động năng (DBU) cho biến tần từ 30 kW trở xuống</li>
<li>30 chức năng bảo vệ động cơ và biến tần.</li>
<li>Khả năng quá tải: 60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức, 1s với 200% dòng định mức.
<p>Biến tần INVT GD200A</li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/">Biến tần INVT GD200A</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/bien-tan-invt-gd200a/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc1000a1600v/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc1000a1600v/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 07:29:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Dòng Thyristor Module MTC]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6136</guid>
		<description><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V Cấu tạo MTC1000A1600V  Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V MTC-300A MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược. Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc1000a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V</p>
<h2>Cấu tạo MTC1000A1600V  Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V MTC-300A</h2>
<p>MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược.</p>
<p>Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate (Cổng) gọi là A-K-G.</p>
<p>MTC300A1600V là Thyristor có Diode có điều khiển, bình thường khi được phân cực thuận thì chưa dẫn điện. Trong trường hợp khi có một điện áp kích vào chân G của Thyristor dẫn cho đến khi điện áp đảo chiều hoặc cắt điện áp nguồn Thyristor mới ngưng dẫn.</p>
<h2>Đặc tính sản phẩm</h2>
<ul>
<li>Sản xuất theo hình khối chữ nhật có theo công nghệ tiên tiến và ổn định</li>
<li>Phần trên sản phẩm để 3 ốc vít bằng niken</li>
<li>Phần vít chắc chắn, không bị oxi hóa</li>
<li>Phần đế là kim loại nhẹ có độ bền cao</li>
<li>Sản xuất theo công nghệ mỹ</li>
<li>Công nghệ tăng giảm điện áp hiệu quả và năng suất cao</li>
<li>Vỏ nhựa công nghệ cao, chịu được nhiệt độ cao</li>
<li>Dẫn điện tốt trong thời gian dài</li>
<li>Dễ dàng tháo lắp và sử dụng thuận tiện</li>
<li>Nhỏ gọn và nhẹ</li>
</ul>
<h2>Những ứng dụng của thiết bị</h2>
<ul>
<li>Là thiết bị điều chỉnh dòng điện hiệu quả, biến đổi dòng điện tương đối lớn cho thiết bị nhỏ</li>
<li>Dùng trong động cơ thiết bị điện công nghiệp như quạt máy…</li>
<li>Tối ưu nguồn điện để tăng hiệu suất của máy móc</li>
<li>Dùng để khởi động cơ lớn</li>
<li>Sử dụng trong các thiết bị máy hàn</li>
<li>Dùng cho lò vi sóng, nồi cơm điện, máy pha cà phê và nhiều thiết bị khác…</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Một số lưu ý khi sử dụng chọn mua</h2>
<p>Giống như các thiết bị điện tử khác thì khi chọn lựa một diode điện như MTC1000A1600V thì chúng ta cần phải quan tâm nhiều nhất đó chính là thông số sản phẩm. Đồng thời với đó là công nghệ để tạo nên sản phẩm đó có đủ tiêu chuẩn hay không.</p>
<p>Các linh kiện điện tử thì có rất nhiều thương hiệu khác nhau với công nghệ sản xuất khác nhau. Để đảm bảo được yếu tố chất lượng và hiệu quả sử dụng cao. Mọi người nên lựa chọn sản phẩm đến từ nhà cung cấp uy tín và được nhiều người sử dụng.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc1000a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC1000A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc1000a1600v/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thyristor Mô Đun MTC800A1600V</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc800a1600v/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc800a1600v/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 07:19:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Dòng Thyristor Module MTC]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6133</guid>
		<description><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC800A1600V Cấu tạo MTC800A1600V  Thyristor Mô Đun MTC800A1600V MTC-800A MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược. Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc800a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC800A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC800A1600V</p>
<h2>Cấu tạo MTC800A1600V  Thyristor Mô Đun MTC800A1600V MTC-800A</h2>
<p>MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược.</p>
<p>Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate (Cổng) gọi là A-K-G.</p>
<p>MTC300A1600V là Thyristor có Diode có điều khiển, bình thường khi được phân cực thuận thì chưa dẫn điện. Trong trường hợp khi có một điện áp kích vào chân G của Thyristor dẫn cho đến khi điện áp đảo chiều hoặc cắt điện áp nguồn Thyristor mới ngưng dẫn.</p>
<h2>Đặc tính sản phẩm</h2>
<ul>
<li>Sản xuất theo hình khối chữ nhật có theo công nghệ tiên tiến và ổn định</li>
<li>Phần trên sản phẩm để 3 ốc vít bằng niken</li>
<li>Phần vít chắc chắn, không bị oxi hóa</li>
<li>Phần đế là kim loại nhẹ có độ bền cao</li>
<li>Sản xuất theo công nghệ mỹ</li>
<li>Công nghệ tăng giảm điện áp hiệu quả và năng suất cao</li>
<li>Vỏ nhựa công nghệ cao, chịu được nhiệt độ cao</li>
<li>Dẫn điện tốt trong thời gian dài</li>
<li>Dễ dàng tháo lắp và sử dụng thuận tiện</li>
<li>Nhỏ gọn và nhẹ</li>
</ul>
<h2>Những ứng dụng của thiết bị</h2>
<ul>
<li>Là thiết bị điều chỉnh dòng điện hiệu quả, biến đổi dòng điện tương đối lớn cho thiết bị nhỏ</li>
<li>Dùng trong động cơ thiết bị điện công nghiệp như quạt máy…</li>
<li>Tối ưu nguồn điện để tăng hiệu suất của máy móc</li>
<li>Dùng để khởi động cơ lớn</li>
<li>Sử dụng trong các thiết bị máy hàn</li>
<li>Dùng cho lò vi sóng, nồi cơm điện, máy pha cà phê và nhiều thiết bị khác…</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Một số lưu ý khi sử dụng chọn mua</h2>
<p>Giống như các thiết bị điện tử khác thì khi chọn lựa một diode điện như MTC800A1600V thì chúng ta cần phải quan tâm nhiều nhất đó chính là thông số sản phẩm. Đồng thời với đó là công nghệ để tạo nên sản phẩm đó có đủ tiêu chuẩn hay không.</p>
<p>Các linh kiện điện tử thì có rất nhiều thương hiệu khác nhau với công nghệ sản xuất khác nhau. Để đảm bảo được yếu tố chất lượng và hiệu quả sử dụng cao. Mọi người nên lựa chọn sản phẩm đến từ nhà cung cấp uy tín và được nhiều người sử dụng.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc800a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC800A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc800a1600v/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thyristor Mô Đun MTC500A1600V</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc500a1600v/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc500a1600v/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 07:16:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Dòng Thyristor Module MTC]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6130</guid>
		<description><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC500A1600V Cấu tạo MTC500A1600V  Thyristor Mô Đun MTC500A1600V MTC-500A MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược. Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc500a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC500A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC500A1600V</p>
<h2>Cấu tạo MTC500A1600V  Thyristor Mô Đun MTC500A1600V MTC-500A</h2>
<p>MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược.</p>
<p>Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate (Cổng) gọi là A-K-G.</p>
<p>MTC300A1600V là Thyristor có Diode có điều khiển, bình thường khi được phân cực thuận thì chưa dẫn điện. Trong trường hợp khi có một điện áp kích vào chân G của Thyristor dẫn cho đến khi điện áp đảo chiều hoặc cắt điện áp nguồn Thyristor mới ngưng dẫn.</p>
<h2>Đặc tính sản phẩm</h2>
<ul>
<li>Sản xuất theo hình khối chữ nhật có theo công nghệ tiên tiến và ổn định</li>
<li>Phần trên sản phẩm để 3 ốc vít bằng niken</li>
<li>Phần vít chắc chắn, không bị oxi hóa</li>
<li>Phần đế là kim loại nhẹ có độ bền cao</li>
<li>Sản xuất theo công nghệ mỹ</li>
<li>Công nghệ tăng giảm điện áp hiệu quả và năng suất cao</li>
<li>Vỏ nhựa công nghệ cao, chịu được nhiệt độ cao</li>
<li>Dẫn điện tốt trong thời gian dài</li>
<li>Dễ dàng tháo lắp và sử dụng thuận tiện</li>
<li>Nhỏ gọn và nhẹ</li>
</ul>
<h2>Những ứng dụng của thiết bị</h2>
<ul>
<li>Là thiết bị điều chỉnh dòng điện hiệu quả, biến đổi dòng điện tương đối lớn cho thiết bị nhỏ</li>
<li>Dùng trong động cơ thiết bị điện công nghiệp như quạt máy…</li>
<li>Tối ưu nguồn điện để tăng hiệu suất của máy móc</li>
<li>Dùng để khởi động cơ lớn</li>
<li>Sử dụng trong các thiết bị máy hàn</li>
<li>Dùng cho lò vi sóng, nồi cơm điện, máy pha cà phê và nhiều thiết bị khác…</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Một số lưu ý khi sử dụng chọn mua</h2>
<p>Giống như các thiết bị điện tử khác thì khi chọn lựa một diode điện như MTC500A1600V thì chúng ta cần phải quan tâm nhiều nhất đó chính là thông số sản phẩm. Đồng thời với đó là công nghệ để tạo nên sản phẩm đó có đủ tiêu chuẩn hay không.</p>
<p>Các linh kiện điện tử thì có rất nhiều thương hiệu khác nhau với công nghệ sản xuất khác nhau. Để đảm bảo được yếu tố chất lượng và hiệu quả sử dụng cao. Mọi người nên lựa chọn sản phẩm đến từ nhà cung cấp uy tín và được nhiều người sử dụng.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc500a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC500A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc500a1600v/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Thyristor Mô Đun MTC200A1600V</title>
		<link>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc200a1600v/</link>
		<comments>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc200a1600v/#respond</comments>
		<pubDate>Mon, 31 Oct 2022 07:14:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[thietbidienviethung]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Dòng Thyristor Module MTC]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://thietbidienviethung.com/?p=6127</guid>
		<description><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC200A1600V Cấu tạo MTC200A1600V  Thyristor Mô Đun MTC200A1600V MTC-200A MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược. Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate [...]</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc200a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC200A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p>Thyristor Mô Đun MTC200A1600V</p>
<h2>Cấu tạo MTC200A1600V  Thyristor Mô Đun MTC200A1600V MTC-200A</h2>
<p>MTC300A1600V cũng như các loại Thyristor khác có cấu tạo gồm 4 lớp bán dẫn ghép lại tạo thành hai Transistor mắc nối tiếp, một Transistor thuận và một Transistor ngược.</p>
<p>Thyristor có 3 cực là Anot (cực âm), Katot (cực dương),  và Gate (Cổng) gọi là A-K-G.</p>
<p>MTC300A1600V là Thyristor có Diode có điều khiển, bình thường khi được phân cực thuận thì chưa dẫn điện. Trong trường hợp khi có một điện áp kích vào chân G của Thyristor dẫn cho đến khi điện áp đảo chiều hoặc cắt điện áp nguồn Thyristor mới ngưng dẫn.</p>
<h2>Đặc tính sản phẩm</h2>
<ul>
<li>Sản xuất theo hình khối chữ nhật có theo công nghệ tiên tiến và ổn định</li>
<li>Phần trên sản phẩm để 3 ốc vít bằng niken</li>
<li>Phần vít chắc chắn, không bị oxi hóa</li>
<li>Phần đế là kim loại nhẹ có độ bền cao</li>
<li>Sản xuất theo công nghệ mỹ</li>
<li>Công nghệ tăng giảm điện áp hiệu quả và năng suất cao</li>
<li>Vỏ nhựa công nghệ cao, chịu được nhiệt độ cao</li>
<li>Dẫn điện tốt trong thời gian dài</li>
<li>Dễ dàng tháo lắp và sử dụng thuận tiện</li>
<li>Nhỏ gọn và nhẹ</li>
</ul>
<h2>Những ứng dụng của thiết bị</h2>
<ul>
<li>Là thiết bị điều chỉnh dòng điện hiệu quả, biến đổi dòng điện tương đối lớn cho thiết bị nhỏ</li>
<li>Dùng trong động cơ thiết bị điện công nghiệp như quạt máy…</li>
<li>Tối ưu nguồn điện để tăng hiệu suất của máy móc</li>
<li>Dùng để khởi động cơ lớn</li>
<li>Sử dụng trong các thiết bị máy hàn</li>
<li>Dùng cho lò vi sóng, nồi cơm điện, máy pha cà phê và nhiều thiết bị khác…</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Một số lưu ý khi sử dụng chọn mua</h2>
<p>Giống như các thiết bị điện tử khác thì khi chọn lựa một diode điện như MTC200A1600V thì chúng ta cần phải quan tâm nhiều nhất đó chính là thông số sản phẩm. Đồng thời với đó là công nghệ để tạo nên sản phẩm đó có đủ tiêu chuẩn hay không.</p>
<p>Các linh kiện điện tử thì có rất nhiều thương hiệu khác nhau với công nghệ sản xuất khác nhau. Để đảm bảo được yếu tố chất lượng và hiệu quả sử dụng cao. Mọi người nên lựa chọn sản phẩm đến từ nhà cung cấp uy tín và được nhiều người sử dụng.</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc200a1600v/">Thyristor Mô Đun MTC200A1600V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://thietbidienviethung.com">Can nhiệt Thượng Hải, Bộ nguồn Sunwor, Thiết bị Smartsensor, Thiết bị Chint</a>.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://thietbidienviethung.com/thyristor-mo-dun-mtc200a1600v/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
